Chuẩn quốc gia
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: HÓA HỌC
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: HOÁ HỌC 8
Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần (36 tiết)
Học kỳ II: 18 tuần (34 tiết)
|
Nội dung |
Số tiết |
||||
|
Lí thuyết |
Luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra |
|
|
Mở đầu |
1 |
|
|
|
|
|
Chương 1: Chất. Nguyên tử. Phân tử |
10 |
2 |
2 |
|
|
|
Chương 2: Phản ứng hoá học |
6 |
1 |
1 |
|
|
|
Chương 3: Mol và tính toán hoá học |
8 |
1 |
|
|
|
|
Chương 4: Oxi – Không khí |
7 |
1 |
1 |
|
|
|
Chương 5: Hiđro - Nước |
7 |
3 |
2 |
|
|
|
Chương 6: Dung dịch |
6 |
1 |
1 |
|
|
|
Ôn tập học kỳ và cuối năm |
|
|
|
3 |
|
|
Kiểm tra |
|
|
|
|
6 |
|
Tổng số: 70 tiết |
45 |
9 |
7 |
3 |
6 |
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
|
Tiết |
Tên tiết, bài |
Ghi chú |
|
|
HỌC KỲ I |
|||
|
Tiết 1 |
Mở đầu môn Hoá học |
|
|
|
Chương I: Chất. Nguyên tử. Phân tử |
|||
|
Tiết 2, 3 |
Chất |
|
|
|
Tiết 4 |
Bài thực hành 1 |
- Không bắt buộc tiến hành thí nghiệm 1, dành thời gian hướng dẫn học sinh một số kỹ năng và thao tác cơ bản trong thí nghiệm thực hành |
|
|
Tiết 5 |
Nguyên tử |
- Không dạy mục 3: lớp electron và mục 4 phần ghi nhớ. - Không yêu cầu học sinh làm bài tập 4 và bài tập 5. |
|
|
Tiết 6, 7 |
Nguyên tố hoá học |
Mục III. Có bao nhiêu nguyên tố hóa học (không dạy, hướng dẫn học sinh tự đọc thêm). |
|
|
Tiết 8, 9 |
Đơn chất và hợp chất – Phân tử |
- Mục IV. Trạng thái của chất (Không dạy, vì đã dạy ở môn Vật lý THCS). - Mục 5 phần ghi nhớ (Không dạy). - Hình 1.14 (Không dạy). - Bài tập 8 (Không yêu cầu học sinh làm). |
|
|
Tiết 10 |
Bài thực hành 2 |
|
|
|
Tiết 11 |
Bài luyện tập 1 |
|
|
|
Tiết 12 |
Công thức hoá học |
|
|
|
Tiết 13, 14 |
Hoá trị |
|
|
|
Tiết 15 |
Bài luyện tập 2 |
|
|
|
Tiết 16 |
Kiểm tra viết |
|
|
|
Chương II: Phản ứng hoá học |
|||
|
Tiết 17 |
Sự biến đổi chất |
- Thí nghiệm 1-Phần b: (Giáo viên hướng dẫn học sinh chọn bột Fe nguyên chất, trộn kỹ và đều với bột S (theo tỷ lệ khối lượng S : Fe > 32 : 56) trước khi đun nóng mạnh và sử dụng nam châm để kiểm tra sản phẩm). |
|
|
Tiết 18, 19 |
Phản ứng hoá học |
|
|
|
Tiết 20 |
Bài thực hành 3 (lấy điểm hệ số 2) |
|
|
|
Tiết 21 |
Định luật bảo toàn khối lượng |
|
|
|
Tiết 22, 23 |
Phương trình hoá học |
|
|
|
Tiết 24 |
Bài luyện tập 3 |
|
|
|
Tiết 25 |
Kiểm tra viết |
|
|
|
Chương III: Mol và tính toán hoá học |
|||
|
Tiết 26 |
Mol |
|
|
|
Tiết 27, 28 |
Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và mol. Luyện tập |
|
|
|
Tiết 29 |
Tỷ khối của chất khí |
|
|
|
Tiết 30, 31 |
Tính theo công thức hoá học |
|
|
|
Tiết 32, 33 |
Tính theo phương trình hoá học |
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập 4 và bài tập 5. |
|
|
Tiết 34 |
Bài luyện tập 4 |
|
|
|
Tiết 35 |
Ôn tập học kỳ I |
|
|
|
Tiết 36 |
Kiểm tra học kỳ I |
|
|
|
HỌC KỲ II |
|||
|
Chương IV: Oxi - Không khí |
|||
|
Tiết 37, 38 |
Tính chất của oxi |
|
|
|
Tiết 39 |
Sự oxi hoá. Phản ứng hoá hợp. Ứng dụng của oxi |
|
|
|
Tiết 40 |
Oxit |
|
|
|
Tiết 41 |
Điều chế oxi. Phản ứng phân huỷ |
- Mục II. Sản xuất khí oxi trong công nghiệp và bài tập 2 trang 94: (Không dạy, hướng dẫn học sinh tự đọc thêm). |
|
|
Tiết 42, 43 |
Không khí. Sự cháy |
|
|
|
Tiết 44 |
Bài luyện tập 5 |
|
|
|
Tiết 45 |
Bài thực hành 4 |
|
|
|
Tiết 46 |
Kiểm tra viết |
|
|
|
Chương V: Hiđro - Nước |
|||
|
Tiết 47, 48 |
Tính chất. Ứng dụng của hiđro |
|
|
|
|
Bài 32. Phản ứng oxi hóa – khử |
- Không dạy |
|
|
Tiết 49 |
Điều chế hiđro. Phản ứng thế |
- Mục 2. Trong công nghiệp (Không dạy, hướng dẫn học sinh tự đọc thêm). |
|
|
Tiết 50 |
Bài luyện tập 6 |
|
|
|
Tiết 51 |
Bài thực hành 5 (Lấy điểm hệ số 2) |
|
|
|
Tiết 52, 53 |
Nước |
|
|
|
Tiết 54, 55 |
Axit. Bazơ. Muối |
|
|
|
Tiết 56 |
Luyện tập |
|
|
|
Tiết 57 |
Bài luyện tập 7 |
|
|
|
Tiết 58 |
Bài thực hành 6 |
|
|
|
Tiết 59 |
Kiểm tra viết |
|
|
|
Chương VI: Dung dịch |
|||
|
Tiết 60 |
Dung dịch |
|
|
|
Tiết 61 |
Độ tan của một chất trong nước |
|
|
|
Tiết 62, 63 |
Nồng độ dung dịch |
|
|
|
Tiết 64, 65 |
Pha chế dung dịch |
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập 5 (trang 149). |
|
|
Tiết 66 |
Bài luyện tập 8 |
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập6 (trang 151). |
|
|
Tiết 67 |
Bài thực hành 7 |
|
|
|
Tiết 68, 69 |
Ôn tập học kỳ II |
|
|
|
Tiết 70 |
Kiểm tra học kỳ II |
|
|
* Lưu ý:
- Không ghi kí hiệu trạng thái của chất khi viết phương trình hóa học.
- Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung có ghi chú là "không dạy", "đọc thêm", "không yêu cầu học sinh làm", "không yêu cầu học sinh thực hiện".
_________________________
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: HOÁ HỌC 9
Cả năm: 37 tuần (70 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần (36 tiết)
Học kỳ II: 18 tuần (34 tiết)
|
Nội dung |
Số tiết |
||||
|
Lý thuyết |
Luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra |
|
|
Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ |
13 |
2 |
2 |
|
|
|
Chương 2: Kim loại |
7 |
1 |
1 |
|
|
|
Chương 3: Phi kim. Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học |
9 |
1 |
1 |
|
|
|
Chương 4: Hiđrocacbon. Nhiên liệu |
8 |
1 |
1 |
|
|
|
Chương 5: Dẫn xuất của hiđrocacbon |
10 |
1 |
1 |
|
|
|
Ôn tập đầu năm, học kỳ I và cuối năm |
|
|
|
4 |
|
|
Kiểm tra |
|
|
|
|
6 |
|
Tổng số: 70 tiết |
47 |
6 |
7 |
4 |
6 |
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
|
Tiết |
Tên tiết, bài |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ I |
||
|
Tiết 1 |
Ôn tập đầu năm |
|
|
Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ |
|
|
|
Tiết 2 |
Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit |
|
|
Tiết 3, 4 |
Một số oxit quan trọng |
- Phần A. Axit lohiđric (HCl) - Không dạy, Giáo viên hướng dẫn học sinh tự đọc lại tính chất chung của axit (trang 12, 13). - Không yêu cầu học sinh làm bài tập 4 trang 19. |
|
Tiết 5 |
Tính chất hoá học của axit |
|
|
Tiết 6, 7 |
Một số axit quan trọng |
|
|
Tiết 8 |
Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit |
|
|
Tiết 9 |
Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit |
|
|
Tiết 10 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
|
Tiết 11 |
Tính chất hoá học của bazơ |
|
|
Tiết 12, 13 |
Một số bazơ quan trọng |
- Hình vẽ thang pH (Không dạy, vì SGK in không đúng với màu thực tế). - Không yêu cầu học sinh làm bài tập 2 trang 30. |
|
Tiết 14 |
Tính chất hoá học của muối |
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập 6 trang 33. |
|
Tiết 15 |
Một số muối quan trọng |
- Mục II. Muối Kali nitrat (KNO3) - Không dạy. |
|
Tiết 16 |
Phân bón hoá học |
- Mục I. Những nhu cầu của cây trồng (Không dạy, vì đã dạy ở môn Sinh học) |
|
Tiết 17 |
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ |
|
|
Tiết 18 |
Luyện tập chương I |
|
|
Tiết 19 |
Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối |
|
|
Tiết 20 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
|
Chương II - Kim loại |
||
|
Tiết 21 |
Tính chất vật lý của kim loại |
- Thí nghiệm tính dẫn điện, dẫn điện (Không dạy, vì đã dạy ở môn Vật lý). |
|
Tiết 22 |
Tính chất hoá học của kim loại |
- Bài tập 7 trang 51 (Không yêu cầu học sinh làm). |
|
Tiết 23 |
Dãy hoạt động hoá học của kim loại |
|
|
Tiết 24 |
Nhôm |
- Hình 2.14 (Không dạy). |
|
Tiết 25 |
Sắt |
|
|
Tiết 26 |
Hợp kim sắt: Gang, thép |
- Không dạy về các loại lò sản xuất gang, thép. |
|
Tiết 27 |
Ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bị ăn mòn. |
|
|
Tiết 28 |
Luyện tập chương II |
- Không yêu cầu học sinh làm bài tập 6 trang 69. |
|
Tiết 29 |
Thực hành: Tính chất hoá học của nhôm và sắt (lấy điểm hệ số 2) |
|
|
Chương III - Phi kim Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học |
|
|
|
Tiết 30 |
Tính chất chung của phi kim |
|
|
Tiết 31, 32 |
Clo |
|
|
Tiết 33 |
Cacbon |
|
|
Tiết 34 |
Các oxit của cacbon |
|
|
Tiết 35 |
Ôn tập học kỳ I (Bài 24) |
|
|
Tiết 36 |
Kiểm tra học kỳ I |
|
|
HỌC KỲ II |
|
|
|
Tiết 37 |
Axit cacbonic và muối cacbonat |
|
|
Tiết 38 |
Silic. Công nghiệp silicat |
- Mục 3b. Các công đoạn chính trang 94 (Không dạy các phương trình hóa học). |
|
Tiết 39, 40 |
Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học |
- Không dạy các nội dung liên quan đến lớp electron. - Không yêu cầu học sinh làm bài tập 2 trang 101. |
|
Tiết 41 |
Luyện tập chương III |
|
|
Tiết 42 |
Thực hành: Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng |
|
|
Chương IV - Hiđrocacbon. Nhiên liệu |
|
|
|
Tiết 43 |
Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ |
|
|
Tiết 44 |
Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ |
|
|
Tiết 45 |
Metan |
|
|
Tiết 46 |
Etylen |
|
|
Tiết 47 |
Axetylen |
|
|
Tiết 48 |
Benzen |
|
|
Tiết 49 |
Luyện tập chương IV |
|
|
Tiết 50 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
|
Tiết 51 |
Dầu mỏ và khí thiên nhiên |
|
|
Tiết 52 |
Nhiên liệu |
|
|
Tiết 53 |
Thực hành: Tính chất hóa học của Hiđrocacbon |
|
|
Chương V - Dẫn xuất của Hiđrocacbon. Polime |
|
|
|
Tiết 54 |
Rượu Etylic |
|
|
Tiết 55, 56 |
Axit axetic - Mối liên hệ giữa etylen, rượu etylic và axit axetic |
|
|
Tiết 57 |
Chất béo |
|
|
Tiết 58 |
Luyện tập: Rượu Etilec, axit axetic và chất béo |
|
|
Tiết 59 |
Thực hành: Tính chất của rượu và axit (Lấy điểm hệ số 2) |
|
|
Tiết 60 |
Kiểm tra 1 tiết |
|
|
Tiết 61 |
Glucozơ |
|
|
Tiết 62 |
Saccarozơ |
|
|
Tiết 63 |
Tinh bột và xenlulozơ |
|
|
Tiết 64 |
Protein |
|
|
Tiết 65 |
Polime |
- Mục II. Ứng dụng của Polime (Không dạy, giáo viên hướng dẫn học sinh tự đọc thêm). |
|
Tiết 66 |
Luyện tập |
|
|
Tiết 67 |
Thực hành: Tính chất của Gluxit |
|
|
Tiết 68, 69 |
Ôn tập cuối năm |
|
|
Tiết 70 |
Kiểm tra cuối năm |
|
* Lưu ý:
- Không ghi kí hiệu trạng thái của chất khi viết phương trình hóa học.
- Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung có ghi chú là "không dạy", "đọc thêm", "không yêu cầu học sinh làm", "không yêu cầu học sinh thực hiện".
_______________________________________
Nguyễn Đức Thăng @ 08:43 17/08/2013
Số lượt xem: 832
- Bài thơ đôi dép (18/01/13)
- Nước hoa được tạo ra như thế nào? (24/07/12)
- Lịch sử các thời kì phát triển của hóa học (07/06/12)