Chuẩn quốc gia
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN: Địa lí
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: ĐỊA LÝ 6
Cả năm : 37 tuần (35 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần (18 tiết)
Học kỳ II: 18 tuần (17 tiết)
HỌC KỲ I
|
TIẾT |
BÀI DẠY |
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN |
|
1 |
Bài mở đầu |
|
|
Chương I: Trái đất |
||
|
2 |
Bài 1: Vị trí,hình dạng và kích thước của trái đất |
|
|
|
Bài 2: |
Không dạy cả bài. |
|
3 |
Bài 3: Tỉ lệ bản đồ (Thêm khái niệm bản đồ ở dòng 9,10 từ trên xuống trang 11 SGK địa lý lớp 6) |
|
|
4 |
Bài 4: Phương hướng trên bản đồ. Kinh độ,vĩ độ và toạ độ địa lý |
Chỉ dạy phần 1,2. |
|
5 |
Bài 4: (tiếp) Phần 3 Bài tập |
|
|
6 |
Bài 5: Ký hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ |
|
|
|
Bài 6. Thực hành. Tập sử dụng địa bàn và thước đo để vẽ sơ đồ lớp học |
Không dạy
|
|
7 |
Bài 7: Sự tự quay quanh trục của Trái đất và các hệ quả |
Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 |
|
8 |
Bài 8:Sự chuyển động của trái đất quanh mặt trời |
Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3 |
|
9 |
Bài 9: Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa |
|
|
10 |
Ôn tập |
|
|
11 |
Kiểm tra viết |
|
|
12 |
Bài 10: Cấu tạo bên trong của trái đất |
|
|
13 |
Bài 11: Thực hành Sự phân bố lục địa và đại dương trên bề mặt trái đất |
Không yêu cầu HS làm câu 3. |
|
Chương II: Các thành phần tự nhiên của trái đất |
||
|
14 |
Bài 12:Ttác động nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái đất |
|
|
15 |
Bài 13: Đại hình bề mặt trái đất |
|
|
16 |
Bài 14: Địa hình bề mặt Trái đất (tiếp theo) |
|
|
17 |
Ôn tập học kỳ I |
|
|
18 |
Kiểm tra học kỳ I |
|
|
19 |
Bài 15: Các mỏ khoáng sản |
|
|
20 |
Bài 16: Thực hành: đọc bản đồ (lược đồ địa hình tỉ lệ lớn |
|
|
21 |
Bài 17: Lớp vỏ khí |
|
|
22 |
Bài 18: Thời tiết khí hậu và nhiệt độ không khí |
Không yêu cầu HS trả lời câu 2. |
|
23 |
Bài 19: Khí áp và gió trên trái đất |
Không yêu cầu HS trả lời câu 3. |
|
24 |
Bài 20: Hơi nước trong không khí .Mưa |
|
|
25 |
Bài 21: Thực hành: Phân tích biểu đồ nhiệt độ , lượng mưa |
Không yêu cầu HS làm câu 2 và câu 3 |
|
26 |
Bài 22: các đới khí hậu trên trái đất |
|
|
27 |
Ôn tập |
|
|
28 |
Kiểm tra viết |
|
|
29 |
Bài 23: Sông và hồ |
|
|
30 |
Bài 24: Biển và đại dương |
|
|
31 |
Bài 25:Thực hành: Sự chuyển động của các dòng biển trong đại dương |
|
|
32 |
Bài 26: Đất. Các nhân tố hình thành đất |
|
|
33 |
Bài 27: Lớp vỏ sinh vật.Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật, động vật trên trái đất |
|
|
34 |
Ôn tập học kỳ II |
|
|
35 |
Kiểm tra học kỳ II |
|
* Lưu ý: Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung có ghi chú là "không dạy", "đọc thêm", "không yêu cầu học sinh trả lời", "không yêu cầu học sinh thực hiện".
_________________________________
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN : ĐỊA LÝ 7
Cả năm : 37 tuần (70 tiết)
Học kỳ I; 19 tuần (36 tiết)
Học kỳ II; 18 tuần (34 tiết)
HỌC KỲ I
|
TIẾT |
BÀI DẠY |
HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN |
|
PHẦN I: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG |
||
|
1 |
Bài 1: Dân số |
Mục 3.Sự bùng nổ dân số: Từ dòng 9 đến dòng 12 “Quan sát…Tại sao?”- Không dạy. |
|
2 |
Bài 2:Sự phân bố dân cư.Các chủng tộc trên thế giới |
|
|
3 |
Bài 3: Quần cư.Đô thị hoá |
|
|
4 |
Bài 4:Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và tháp tuối |
Câu 1 (không yêu cầu HS làm). |
|
PHẦN II: CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÝ |
||
|
Chương I: Môi trường đới nóng.Hoạt động kinh tế của con người đới nóng |
||
|
5 |
Bài 5:Đới nóng. Môi trường xích đạo ẩm |
Câu 4 phần câu hỏi và bài tập (không yêu cầu HS trả lời). |
|
6 |
Bài 6: Môi trường nhiệt đới |
|
|
7 |
Bài 7: Môi trường nhiệt đới gió mùa |
|
|
|
Bài 8. Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng |
Cả bài (không dạy). |
|
8 |
Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng |
Câu 3 phần câu hỏi và bài tập (không yêu cầu HS trả lời). |
|
9 |
Bài 10: Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên, môi trường ở đới nóng |
|
|
10 |
Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng |
|
|
11 |
Bài 12: Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường đới nóng |
Câu 2 và 3 phần câu hỏi và bài tập (không yêu cầu HS làm). |
|
12 |
Ôn tập |
|
|
13 |
Kiểm tra viết |
|
|
Chương II: Môi trường đới ôn hoà.Hoạt động kinh tế của con người đới ôn hoà |
||
|
14 |
Bài 13: Môi trường đới ôn hoà |
|
|
15 |
Bài 14:Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hoà |
|
|
16 |
Bài 15:Hoạt động Công nghiệp ở đới ôn hoà |
|
|
17 |
Bài 16:Đô thị hoá ở đới ôn hoà |
|
|
18 |
Bài 17: Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hoà |
|
|
19 |
Bài 18: Thực hành : Nhận biết đặc điểm môi trường đới ôn hoà |
Câu 2 (không yêu cầu HS làm); Câu 3 (Không yêu cầu vẽ biểu đồ,GV hướng dẫn HS nhận xét và giải thích.) |
|
Chương III: Môi trường hoang mạc.Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc |
||
|
20 |
Bài19: môi trường hoang mạc |
|
|
21 |
Bài 20:Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc |
|
|
Chương IV: Môi trường đới lạnh.Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh |
||
|
22 |
Bài 21: Môi trường đới lạnh. |
|
|
23 |
Bài 22:Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh |
|
|
Chương V: môi trường vùng núi |
||
|
24 |
Bài 23: Môi trường vùng núi |
Bài 24 (không dạy) |
|
25 |
Ôn tập chương II,III,IV,V |
|
|
26 |
Phần III: Thiên nhiên và con người ở các châu lục Bài 25: Thế giới rộng lớn và đa dạng |
|
|
Chương VI: Châu phi |
||
|
27 |
Bài 26: Thiên nhiên châu Phi |
|
|
28 |
Bài 27: Thiên nhiên châu Phi (tiếp) |
|
|
29 |
Bài 28: Thực hành: Phân tích lược đồ phân bố các môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt dộ và lượng mưa châu phi |
|
|
30 |
Bài 29: Dân cư, xã hội châu Phi |
Mục 1. Lịch sử và dân cư ; phần a: Sơ lược lịch sử (Không dạy). |
|
31 |
Bài 30: Kinh tế châu Phi |
|
|
32 |
Bài 31: Kinh tế châu Phi (tiếp) |
|
|
33 |
Bài 32: Các khu vực châu Phi |
|
|
34 |
Bài 33: Các khu vực châu Phi (tiêp theo) |
|
|
35 |
Ôn tập học kỳ I |
|
|
36 |
Kiểm tra học kỳ I |
|
|
HỌC KỲ II |
||
|
37 |
Bài 34: Thực hành: So sánh nền kinh tế của ba khu vực Châu Phi |
|
|
Chương VII: Châu Mỹ |
||
|
38 |
Bài 35: Khái quát Châu Mỹ |
|
|
39 |
Bài 36: Thiên nhiên Bắc Mỹ |
|
|
40 |
Bài 37: Dân cư Bắc Mỹ |
|
|
41 |
Bài 38: Kinh tế bắc Mỹ |
|
|
42 |
Bài 39: Kinh tế bắc Mỹ (tiếp) |
|
|
43 |
Bài 40: Thực hành : Tìm hiểu vùng công nghiệp truyền thống ở Đông Bắc Hoa kỳ và vùng công nghiệp “Vành đai mặt trời” |
|
|
44 |
Bài 41: Thiên nhiên Trung và Nam mỹ |
|
|
45 |
Bài 42: Thiên nhiên Trung và Nam mỹ (Tiếp theo) |
|
|
46 |
Bài 43: Dân cư, xã hội Trung và Nam mỹ |
Mục 1: Sơ lược lịch sử (Không dạy). |
|
47 |
Bài 44: Kinh tế Trung và Nam mỹ |
|
|
48 |
Bài 45: Kinh tế Trung và Nam mỹ (Tiếp theo) |
|
|
49 |
Bài 46: Thực hành :Sự phân hoá của thảm thực vật ở 2 bên sườn đông và tây của dày núi An đét |
|
|
50 |
Ôn tập |
|
|
51 |
Kiểm tra viết |
|
|
Chương VIII: Châu Nam cực. |
||
|
52 |
Bài 47: Châu nam cực- Châu lục lạnh nhất thế giới |
|
|
Chương IX: Châu Đại dương |
||
|
53 |
Bài 48: Thiên nhiên châu đại dương |
|
|
54 |
Bài 49: Dân cư và kinh tế châu Đại dương. |
|
|
55 |
Bài 50: Thực hành: viết báo cáo về đặc điểm tự nhiên của O-Xtray-lia. |
|
|
Chương X: Châu Âu |
||
|
56 |
Bài 51: Thiên nhiên Châu Âu |
|
|
57 |
Bài 52:Thiên nhiên châu Âu (tiếp theo) |
|
|
58 |
Bài 53:Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ, biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa Châu Âu. |
|
|
59 |
Bài 54: Dân cư xã hội Châu Âu. |
|
|
60 |
Bài 55: Kinh tế Châu Âu |
|
|
61 |
Bài 56: Khu vực bắc Âu |
|
|
62 |
Bài 57: Khu vực Tây và Trung Âu |
|
|
63 |
Bài 58: Khu vực Nam Âu |
|
|
64 |
Bài 59: Khu vực Đông Âu |
|
|
65 |
Bài 60: Liên minh Châu Âu |
|
|
66 |
Bài 61: Thực hành: Đọc lược đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế Châu Âu. |
|
|
67 |
Ôn tập học kỳ II |
|
|
68 |
Kiểm tra học kỳ II |
|
|
69 |
Luyện tập:-Vẽ lát cắt địa hình Bắc Mỹ H.36.1(trang 113). Lát cắt địa hình Ô-Xtrây-li-a H.50.1(trang 151) |
|
|
70 |
Chữa bài tập 3(171),2(174) – (SGK) |
|
* Lưu ý: Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung có ghi chú là "không dạy", "đọc thêm", "không yêu cầu học sinh trả lời", "không yêu cầu học sinh thực hiện".
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: ĐỊA LÝ 8
Cả năm 37 tuần (52 tiết)
Học kỳ I: 19 tuần (18 tiết)
Học kỳ II: 18 tuần (34 tiết)
PHẦN I:THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC
Chương XI: Châu Á
Tiết 1- Bài 1: Vị trí địa lý địa hình và khoáng sản
Tiết 2 -Bài 2: Khí hậu châu Á (Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập - không yêu cầu HS trả lời)
Tiết 3- Bài 3: Sông ngòi và cảnh quan Châu Á
Tiết 4 -Bài 4: Thực hành ;Phân tích hòan lưu gió mùa ở Châu Á
Tiết 5- Bài 5: Đặc điểm dân cư xã hội Châu Á (Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập - Không yêu cầu vẽ biểu đồ ---> GV hướng dẫn HS nhận xét)
Tiết 6- Bài 6: Thực hành : Đọc ,phân tích lược đồ phân bố dân cư ở các thành phố lớn ở Châu Á
Tiết 7 - Ôn tập
Tiết 8- Kiểm tra viết
Tiết 9- Bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế - xã hội các nước Châu Á. (Không day Phần 1-Vài nét về lịch sử phát triểncủa các nước châu Á; Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu HS trả lời)
Tiết 10- Bài 8: Tình hình phát triển kinh tế - xã hội các nước châu Á
Tiết 11- Bài 9 : Khu vực Tây Nam Á
Tiết 12- Bài 10: Điều kiện tự nhiên khu vực Nam Á
Tiết 13- Bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
Tiết 14- Bài 12: Đặc điểm tự nhiên khu vực Nam Á
Tiết 15 Bài 13: Tình hình phát triển kinh tế- xã hội khu vực Đông Á (Câu hỏi 2 phần câu hỏi và bài tập không yêu cầu HS trả Lời)
Tiết 16- Luyện tập phân tích bảng số liệu 8.1(trang 27),bảng 11.2(trang 39).
Tiết 17- Ôn tập học kỳ I
Tiết 18- Kiểm tra học kỳ I
Học kỳ II: 18 tuần(36 tiết)
Tiết 19- Bài 14: Đông Nam Á- đất liền và đảo
Tiết 20- Bài 15: Đặc điểm dân cư xã hội Đông Nam Á
Tiết 21- Bài 16 Đặc điểm kinh tế các nước Đông Nam Á
Tiết 22- Bài 17 : Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
Tiết 23-Bài 18: Thực hành : Tìm hiểu Lào và Căm-Pu -Chia (Không yêu cầu học sinh làm Mục 3 – Điều kiện xã hội, dân cư và mục 4 – Kinh tế)
Chương XII. Tổng kết địa lí tự nhiên và địa lí các châu lục (Không dạy)
PHẦN II : ĐỊA LÝ VIỆT NAM
Tiết 24- Bài 22: ViệtNam- Đất nước con người
Tiết 25- Bài 23 :Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam(Câu hỏi 1 phần câu hỏi và bài tập-Không yêu cầu HS trả lời).
Tiết 26- Bài 24: Vùng biển Việt Nam
Tiết 27- Bài25: Lịch sử phát triển của tự nhiên ViệNam
Tiết 28- Bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam(Mục 2. sự hình thành các vùng mỏ chính ở nước ta - Không dạy; Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập - Không yêu cầu HS trả lời).
Tiết 29- Bài 27: Thực hành đọc bản đồ ViệtNam
Tiết 30 -Ôn tâp
Tiết 31 : Kiểm tra viết
Tiết 32- Bài 28: Đặc điểm địa hình ViệtNam
Tiết 33- Bài 29: Đặc điểm các khu vực địa hình
Tiết 34- Bài 30: Thực hành: đọc bản đồ địa hình ViệtNam
Tiết 35- Bài 31: Đặc điểm khí hậu ViệtNam
Tiết 36- Bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
Tiết 37- Thực hành: Vẽ biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa - Dựa theo số liệu bảng 31.1
Tiết 38- Bài 33: Đặc điểm sông ngòi ViệtNam
Tiết 39-Bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta
Tiết 40- Bài 35: Thực hành về khí hậu, thuỷ văn ViệtNam
Tiết 41- Bài 36: Đặc điểm đất ViệtNam
Tiết 42- Bài 37: Đặc điểm sinh vật ViệtNam
Tiết 43- Bài 38: Bảo vệ tài nguyên sinh vật ViệtNam
Tiết 44- Bài 39: Đặc điểm chung của tự nhiên ViệtNam
Tiết 45- Bài 40: Thực hành : Đọc lát căt địa lý tự nhiên tổng hợp
Tiết 46- Bài 41: Miền Bắc và Đông bắc bắc bộ (Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập - không yêu cầu HS trả lời)
Tiết 47- Bài 42: Miền Tây Bắc và Bắc Trung bộ
Tiết 48- Bài 43: MiềnNamtrung bộ vàNambộ
Tiết 49- Luyện tập - Lập bảng so sánh 3 miền tự nhiên Việt nam (Dựa vào bảng mẫu bài tập 3- trang 151 của bài 43)
Tiết 50- Bài 44: Thực hành:Tìm hiểu địa phương (Hướng dẫn HS chọn một địa điểm tại địa phương, tìm hiểu theo dàn ý sau:
1- Tên địa điểm,vị trí địa lý
2- Lịch sử phát triển
3- Vai trò ý nghĩa đối với địa phương)
Tiết 51: Ôn tập học kỳ II
Tiết 52: Kiểm tra học kỳ II
* Lưu ý: Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung có ghi chú là "không dạy", "đọc thêm", "không yêu cầu học sinh trả lời", "không yêu cầu học sinh thực hiện".
_______________________________
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
MÔN: ĐỊA LÝ 9
Cả năm : 37 tuần (52 tiết)
Học kỳ I : 19 tuần (35 tiết)
Học kỳ II : 18 tuần (17 tiết)
ĐỊA LÝ VIỆT NAM
II - Địa lý dân cư
Tiết 1 - Bài 1.Cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Tiết 2 - Bài 2. Dân cư và sự gia tăng dân số
Tiết 3- Bài 3. Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
Tiết 4- Bài 4. Lao động và việc làm. Chấ lợng cuộc sống
Tiết 5- Bài 5. Thực hành : Phân tích và so sánh tháp dân số năm 1989 - 1999
III - Địa lý Kinh tế
Tiết 6 -Bài 6 : Sự phát triển kinh tế việt Nam(Không dạy mục I nền kinh tế nước ta trước thời kỳ đổi mới)
Tiết 7- Bài 7.Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Tiết 8- Bài 8.Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Tiết 9- Bài 9: Sự phát triển và phân bố sản xuất lâm nghiệp và thuỷ sản (Câu 3 phần câu hỏi và bài tập- Thay đổi câu hỏi thành vẽ biểu đồ hình cột)
Tiết 10-Bài 10:Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây, sự tăng trưởng đàn gia súc, gia cầm
Tiết 11- Bài 11: Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Tiết 12- Bài 12: Sự phát triển và phân bố công nghiệp (Mục II: Các ngành công nghiệp trọng điểm; phần 3: Một số ngành công nghiệp khác -không dạy; Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài tập - không yêu cầu HS trả lời)
Tiết 13- Bài 13:Vai trò,đặc điểm phát triển và phân bố ủa ngành dịch vụ
Tiết 14- Bài 14:Giao thônh vận tải và Bưu chính viễn thông
Tiết 15- Bài 15:Thương mại và dịch vụ du lịch
Tiết 16- Bài 16: Thực hành :Vẽ biểu đồ về thay đổi cơ cấu kinh tế
Tiết 17- Bài 17: Ôn tập
Tiết 18- Bài 18: Kiểm tra viết
IV- Sự phân hoá lãnh thổ
Tiết 19- Bài 17: Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ (dạy phần I và II)
Tiết 20-Bài18: Vùng núi và Trung du Bắc bộ (Tiếp theo) -Dạy phần III & Đặc điểm dân Cư xã hội & tình hình phát triển kinh tế & ngành công nghiệp
Tiết 21- Bài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc bộ (tiếp theo)- Dạy phần nông nghiệp & dịch vụ &các trung tâm kinh tế)
Tiết 22- Bài 19: Thực hành : đọc bản đồ , phân tích và đánh giá ảnh hưởngcủa tài nguyên khoáng sản đối với sự phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc bộ
Tiết 23- Bài 20:Vùng đồng bằng sông Hồng
Tiết 24- Bài:20: Vùng đồng bằng sông Hồng (Tiếp theo)
Tiết 25- Bài 22 : Thực hành: Vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số ,sản lượng lưng thực và bình quân lưng thực theo đầu người
Tiết 26- Bài 23: Vùng Bắc trung bộ
Tiết 27- Bài 24: Vùng Bắc trung bộ (tiép theo)
Tiết 28- Bài 25: Vùng duyên hảiNamtrung bộ
Tiết 29- Bài 26: Vùng duyên HảiNamtrung bộ (Tiép theo)
Tiết 30- Bài 27: Thực hành: Kinh té biển Bắc trung bộ và duyên hải nam trung bộ
Tiết 31-Bài 28: Vùng Tây Nguyên
Tiết 32- Bìa 29: Vùng Tây nguyên (Tiếp theo)
Tiết 33-Bài30: Thực hành So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở trung du và miền núi Bắc bộ với Tây nguyên
Tiết 34; Ôn tập học kỳ I
Tiết 35: Kiểm tra học kỳ I
Học kỳ II: 18 tuần (17 tiết)
Tiết 36- Bài 31: Vùng đông nam bộ
Tiết 37- Bài 32: Vùng đông nam bộ (tiếp theo)
Tiết 38- Bài 33: Vùng đông nam bộ (Tiếp theo)
Tiết 39-Bài 34: Thực hành : Phân tích 1 số ngành công nghiệp ở Đông nam bộ trên cơ sở bảng số liệu
Tiết 40-Bài 35: Vùng đồng bằng sông Cửu Long
Tiết 41- Bài 36: Vùng đồng bằng sông Cửu Long (tiếp theo)
Tiết 42- Luyện tập so sánh đặc điểm tự nhiên của đồng bằng sông Hồng và sông Cửu Long
Tiết 43- Bài37: Thực hành : Vẽ và phân tích biểu đồ về tình hình phát triển của ngành thuỷ, hải sản ở đồng bằng song Cửu Long
Tiết 44- Ôn tập
Tiết45- Kiểm tra viết
Tiết 46-Bài 38: Phát triẻn tổnh hợp kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên môi trường biển -hỉa đảo
Tiết 47- Bài 39: Phát triển tổng hợp kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển - hải đảo (Tiếp theo)
Tiết 48- Bài 40: Thực hành : Đánh giá tiềm năng phát triển kinh tế của các đảo, khai thác và bảo vệ tài nguyên môi trường biển- hải đảo.
V - Địa lý địa phương
Tiết 49- Bài 41: Địa lý địa phương tỉnh - thành phố (dạy mục 1,2,3)
Tiết 50- Bài 42: Địa lý địa phơng tỉnh - thành phố (tiếp theo - dạy mục 4,5,6)
Tiết 51- Ôn tập học kỳ II
Tiết 52- Kiểm tra học kỳ II
* Lưu ý: Không ra bài tập và không kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của HS vào những nội dung có ghi chú là "không dạy", "đọc thêm", "không yêu cầu học sinh trả lời", "không yêu cầu học sinh thực hiện".
_____________________________
Nguyễn Đức Thăng @ 08:40 17/08/2013
Số lượt xem: 855
- 10 thành phố xứng đáng với chuyến du lịch để đời (05/08/13)
- 10 nước giàu có nhất thế giới (05/06/13)
- Thu nhập của người Việt Nam (03/09/12)
- Châu Âu: Xứ sở của nền văn minh rực rỡ (phần 2) Phần 2: (24/07/12)
- Châu Âu: Xứ sở của nền văn minh rực rỡ (phần 1) (24/07/12)